CONTRACT DETAILS GWFX MT4
Đặc điểm hợp đồng_GWFX New Zealand_MT4 
Sản phẩm Vàng Bạc
Tài khoản Tiêu chuẩn Vip Tiêu chuẩn Vip
Khối lượng hợp đồng 1 lot = 100 ounces 1 lot = 5,000 ounces
Biến động giá tối thiểu USD 0.01 USD 0.01 USD 0.01 USD 0.01
Giới hạn giao dịch 0.1 lots - 100 lots 0.1 lots - 100 lots
Spread Từ USD 0.45 Từ USD 0.4 Từ USD 0.04 Từ USD 0.03
Ký quỹ ban đầu  USD 1,000 /lot [1]
Margin Call  Ít hơn hoặc bằng 50% tiền kí quỹ ban đầu 
Stop out Trong điều kiện thị trường bình thường : khi Equity bằng hoặc giảm xuống thấp hơn 500$ trên mỗi lot giao dịch, hệ thống sẽ bắt đầu tiến hành thanh lý. Các Lot mở bị lỗ nhiều nhất sẽ được thanh khoản trước và quá trình này tiếp tục cho đến khi Equity tăng lên trên 500$ cho mỗi lot giao dịch. [1]
Cuối tuần : tham khảo tại đây
Mức ký quỹ với lệnh đóng 25% trên số tiền ký quỹ ban đầu. [2]
Mức ký quỹ mở lệnh đóng Phải đảm bảo mức ký quỹ ban đầu
Hoa hồng Giao dịch trực tuyến: Không hoa hồng
Giao dịch qua điện thoại : 7.5 USD trên mỗi giao dịch
Lãi suất qua đêm Dài : -1.2% (Tài khoản tiêu chuẩn) / -1% (Tài khoản VIP )
Ngắn: -0.7% (Tài khoản tiêu chuẩn) / -0.5% (Tài khoản VIP) [3]
Giờ giao dịch (GMT) Giờ mùa hè: 7:00 am Thứ Hai đến 3:00 am Thứ bảy
Giờ mùa đông: 7:00 am Thứ Hai đến 4:00 am Thứ bảy

* Xin lưu ý rằng Spread trên là spread thả nổi và có thể giãn ra khi thị trường biến động mạnh.

[1] Áp dụng cho giờ giao dịch bình thường từ Thứ Hai đến Thứ Sáu

[2] Rủi ro của việc thanh toán này có thể không được loại bỏ hoàn toàn bằng cách chốt lệnh. Do phí lãi suất qua đêm và giá spread thay đổi, tiền ký quỹ không đáp ứng đủ nên lệnh có thể bị thanh khoản. Vì vậy, khách hàng nên theo dõi chặt chẽ số dư (balance) tài khoản giao dịch và mức ký quỹ đảm bảo của mình theo thời gian.

* GWFX có quyền điều chỉnh khối lượng giao dịch có sẫn và spread tương ứng theo điều kiện thị trường.

Mở tài khoản



AUD / JPY 95.166 / 95.144

|

AUD / NZD 1.07073 / 1.07018

|

AUD / USD 0.78241 / 0.78214

|

CAD / JPY 98.991 / 98.963

|

EUR / AUD 1.4047 / 1.40434

|

EUR / CHF 1.03539 / 1.03509

|

EUR / GBP 0.70983 / 0.70968

|

EUR / JPY 133.66 / 133.644

|

EUR / USD 1.0988 / 1.09862

|

GBP / AUD 1.97908 / 1.97857

|

GBP / CHF 1.45866 / 1.45825

|

GBP / JPY 188.32401 / 188.284

|

GBP / USD 1.54809 / 1.54785

|

NZD / JPY 88.917 / 88.871

|

NZD / USD 0.73091 / 0.73062

|

USD / CAD 1.22916 / 1.22887

|

USD / CHF 0.94232 / 0.94201

|

USD / JPY 121.655 / 121.635

|