CONTRACT DETAILS GWWG MT4
GWWG_MT4 Quy tắc giao dịch
Số lượng hợp đồng

LLG: 1lot = 100 ounces

LLS: 1lot = 5000 ounces

Biến động giá tối thiểu

0.01
Ký quỹ ban đầu (lot) USD 1000
Spread

LLG: USD 50 - USD 40

LLS: USD 4

Lãi suất qua đêm

Mua: -1.0%

Bán: -0.5%

Khóa sổ tiền ký quỹ

Ngày thường: Margin level ≤ 30%

Cuối tuần,ngày lễ:: Ký quỹ yêu cầu 100%.

Giới hạn giao dịch 0.01 lot - 10 lots
Lệnh chờ

15 phút trước và sau 20 phút sau khi có tin, không được tùy chỉnh hoặc đặt lệnh mới, chỉ có thể đóng lệnh đang mở. Dừng lời/dừng lỗ có thể bị trượt

Thời gian giao dịch (GMT + 8) Mùa hè: Thứ 2 mở cửa: 06:00 và thứ 7 đóng cửa: 04:45 Mùa đông: Thứ 2 mở cửa:: 07:00 và thứ 7 đóng cửa: 05:45
Thứ 2 đến Thứ 6 thị trường không hoạt động từ 5:00 am - 6:00 am (giờ mùa hè) và 6:00 am- 7:00 am (giờ mùa đông)
Mức ký quỹ với lệnh đóng

1/4 tổng số tiền ký quỹ yêu cầu

Mức ký quỹ mở lệnh đóng

Phải đảm bảo mức ký quỹ ban đầu

- Trên đây là Spread thấp nhất, cao nhất và spread điển hình của chúng tôi (trong điều kiện thị trường bình thường). Xin lưu ý rằng Spread có thể giãn ra khi thị trường biến động mạnh.

- Swap là lãi suất qua đêm khi các lệnh được để qua đêm

* Bullion: Lãi suất qua đêm ($) = Giá đặt lệnh × số lượng hợp đồng × số lot × % lãi suất (mua/bán) × (1/360)

* Forex: Lãi suất qua đêm ($) = Gia tại thời điểm tất toán × số lượng hợp đồng × số lot × % lãi suất (mua/bán) × (1/360)

 

Lãi suất qua đêm được tính tại thời điểm 05:00 (giờ mùa hè) và 06:00 (giờ mùa đông).

- Thời gian của máy chủ GMT + 8

- Thứ 6 lãi suất qua đêm được tính nhân 3 (vào thời điểm tất toán)

- Lệnh chờ sẽ bị hủy vào dịp Lễ và các ngày cuối tuần. 

** Lưu ý: Nhằm mang đến môi  trường giao dịch lành mạnh và công bằng cho tất cả mọi người, Goldenway xin phép không chấp nhận dùng Robot trong mọi giao dịch, cách đánh Arbitrade, Scalping hoặc bất kỳ động thái nào với mục đích cuối cùng là Arbitrade và Scalping.


AUD / JPY 95.166 / 95.144

|

AUD / NZD 1.07073 / 1.07018

|

AUD / USD 0.78241 / 0.78214

|

CAD / JPY 98.991 / 98.963

|

EUR / AUD 1.4047 / 1.40434

|

EUR / CHF 1.03539 / 1.03509

|

EUR / GBP 0.70983 / 0.70968

|

EUR / JPY 133.66 / 133.644

|

EUR / USD 1.0988 / 1.09862

|

GBP / AUD 1.97908 / 1.97857

|

GBP / CHF 1.45866 / 1.45825

|

GBP / JPY 188.32401 / 188.284

|

GBP / USD 1.54809 / 1.54785

|

NZD / JPY 88.917 / 88.871

|

NZD / USD 0.73091 / 0.73062

|

USD / CAD 1.22916 / 1.22887

|

USD / CHF 0.94232 / 0.94201

|

USD / JPY 121.655 / 121.635

|